ambulacre

Không tìm thấy từ "ambulacre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chân ống, chân mút : Một bộ phận cơ thể hình ống, nhỏ, có thể co duỗi được, thường thấy ở một số loài động vật không xương sống dưới nước, đặc biệt là ở ngành Động vật da gai (như sao biển, nhím biển). Chân này có chức năng vận động, bám hoặc cảm nhận. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les étoiles de mer se déplacent grâce à leurs ambulacres. (Sao biển di chuyển n...

See full definition →