ambulancier

Không tìm thấy từ "ambulancier"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhân viên y tế trên xe cứu thương : Người được đào tạo để lái xe cứu thương và cung cấp sự chăm sóc y tế khẩn cấp cơ bản trong quá trình vận chuyển bệnh nhân. (Từ cũ, nghĩa cũ) Nhân viên quân y lưu động : Người phụ trách việc vận chuyển và chăm sóc thương binh trong quân đội. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les ambulanciers sont arrivés rapidement sur les lieux de l'accident. (Các...

See full definition →