ambulant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể đi lại được : Dùng để mô tả một bệnh nhân có đủ khả năng vận động để đi lại, không phải nằm liệt giường hoặc cần phải nằm nghỉ hoàn toàn. Di động, không cố định : Trong y học, có thể dùng để mô tả một tình trạng bệnh hoặc một phương pháp điều trị cho phép bệnh nhân di chuyển, không bị buộc chặt vào một vị trí. Ví dụ sử dụng Tính từ : After the minor surgery, the pati...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đi lang thang, đi rong : Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không ở cố định một chỗ, thường để kiếm sống hoặc làm việc. Lưu động, di chuyển : Có thể di chuyển được, không cố định tại một địa điểm, thường dùng cho các dịch vụ hoặc cơ sở y tế. Danh từ : Nhân viên trạm bưu điện lưu động : Nhân viên làm việc trên một trạm bưu điện di động, thường là trên tàu hỏa, để xử lý thư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Able to walk about; not confined to bed : Describes a person, especially a patient, who is capable of walking and moving around, rather than being bedridden. Mobile; moving from place to place : In a broader or historical context, it can describe something that is not stationary and moves or travels. Usage The primary use of "ambulant" is in medical and healthcare context...
See full definition →