ambuscade
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cuộc phục kích, sự mai phục : Hành động hoặc tình huống mà một nhóm người ẩn nấp và chờ đợi để tấn công bất ngờ một đối tượng khác. Động từ : Phục kích, mai phục : Hành động ẩn nấp và chờ đợi để tấn công một cách bất ngờ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The soldiers fell into an enemy ambuscade. (Những người lính rơi vào một cuộc phục kích của kẻ thù.) They planned an ambuscade at...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An ambush; the act of hiding and waiting to attack by surprise : "ambuscade" refers specifically to the tactic or instance of concealing oneself to launch a surprise assault. Verb : To lie in wait to attack by surprise; to ambush : "ambuscade" means to hide and wait in order to launch a sudden attack on an unsuspecting target. Usage Examples Noun : The soldiers fell victim to...
See full definition →