amenée
Không tìm thấy từ "amenée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự dẫn (nước) : Chỉ hành động hoặc hệ thống dẫn nước từ nơi này đến nơi khác, thường với mục đích cung cấp hoặc sử dụng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'amenée d'eau est essentielle pour l'irrigation. (Sự dẫn nước là thiết yếu cho việc tưới tiêu.) Ils ont réparé le système d'amenée vers le réservoir. (Họ đã sửa chữa hệ thống dẫn nước về bể chứa.) Các cách sử d...
See full definition →