amendable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Có thể được sửa đổi, thay đổi, bổ sung hoặc khắc phục : Mô tả một điều gì đó (như một tài liệu, một lỗi, một tình huống) có thể được điều chỉnh, cải thiện hoặc làm cho đúng đắn hơn. Ví dụ sử dụng (Hợp đồng này có thể được sửa đổi nếu cả hai bên đồng ý.) (Đây là một lỗi có thể khắc phục được ; chúng ta có thể sửa nó dễ dàng.) (Chính sách được đề xuất có thể được chỉnh sửa...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể cải thiện, có thể sửa cho tốt hơn : Chỉ một tình trạng, hoàn cảnh hoặc đối tượng có khả năng được làm cho tốt hơn, được cải tiến. Có thể cải tạo : Thường dùng cho đất đai, chỉ khả năng có thể được làm cho màu mỡ, phì nhiêu hơn. Có thể sửa đổi : Chỉ một văn bản, đề xuất hoặc điều khoản có thể được thay đổi, điều chỉnh. Ví dụ sử dụng Tính từ : La situation est amendabl...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Capable of being corrected, improved, or reformed : Describes something, such as a flaw, mistake, or situation, that can be fixed, changed, or made better through additions, alterations, or adjustments. Usage The word "amendable" is used to describe a quality of being open to correction or improvement. It is often applied to plans, documents, laws, behaviors, or flaws....
See full definition →