amende
Không tìm thấy từ "amende"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tiền phạt : Khoản tiền phải nộp như một hình phạt do vi phạm quy định, luật lệ hoặc điều lệ nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Payer une amende. (Nộp tiền phạt.) Il a reçu une amende pour excès de vitesse. (Anh ấy nhận một khoản tiền phạt vì vượt quá tốc độ.) L'amende pour stationnement interdit est élevée. (Tiền phạt vì đỗ xe trái phép rất cao.) Các cách s...
See full definition →