amentifère
Không tìm thấy từ "amentifère"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (Thực vật học): (Có) hoa đuôi sóc : Dùng để mô tả cây có hoa dạng đuôi sóc (amentum), một loại cụm hoa dạng bông rủ xuống, đặc trưng ở một số cây như liễu, sồi. Ví dụ : Le noisetier est une plante amentifère . (Cây phỉ là một loài cây có hoa đuôi sóc.) Danh từ giống đực (Thực vật học): Cây có hoa đuôi sóc : Chỉ một loại cây thuộc nhóm thực vật có hoa dạng đuôi sóc. Từ này đồn...
See full definition →