amenuisement
Không tìm thấy từ "amenuisement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự làm cho mỏng đi : Hành động khiến một vật trở nên mỏng hơn, ít dày hơn so với trạng thái ban đầu. Sự mỏng đi : Trạng thái hoặc kết quả của việc trở nên mỏng hơn. Sự giảm đi : Sự suy giảm về cường độ, số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'amenuisement de la couche d'ozone est un problème environnemental majeur. (Sự mỏng đi của tầng ozon...
See full definition →