amenuiser

Không tìm thấy từ "amenuiser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho mỏng đi, làm cho nhỏ lại : Hành động làm cho một vật trở nên mỏng hơn, nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, khối lượng hoặc cường độ. Làm giảm đi, làm suy yếu : Hành động làm giảm bớt cường độ, tầm quan trọng, số lượng hoặc sức mạnh của một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le tailleur amenuise le tissu pour ajuster le costume. (Người thợ may làm mỏng vải...

See full definition →