amer
Không tìm thấy từ "amer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đắng : Chỉ vị giác khó chịu, đối lập với vị ngọt. Cay đắng, đau khổ : Chỉ cảm xúc hoặc tâm trạng đau buồn, chua xót. Gay gắt, chua cay : Chỉ lời nói, thái độ hoặc phê bình có tính chất mỉa mai, sắc sảo và gây khó chịu. Danh từ giống đực : Rượu thuốc vỏ đắng : Một loại rượu mùi được chế biến bằng cách ngâm các loại vỏ cây có vị đắng. (Từ cũ) Mật (của động vật) . (Hàng hải) V...
See full definition →