amerrissage
Không tìm thấy từ "amerrissage"
Words Mentioning "amerrissage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đỗ xuống biển (của thủy phi cơ) : Hành động hạ cánh, tiếp xúc với mặt nước và dừng lại của một máy bay được thiết kế để hoạt động trên mặt nước (thủy phi cơ). Ví dụ sử dụng Danh từ : L'amerrissage de l'hydravion s'est déroulé en douceur. (Sự đỗ xuống biển của thủy phi cơ diễn ra một cách êm ái.) Le pilote a réussi son amerrissage malgré les vagues. (Phi công đã...
See full definition →