amertume
Không tìm thấy từ "amertume"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Vị đắng : Cảm giác vị giác khó chịu, đối lập với vị ngọt. Nỗi cay đắng, sự chua chát : Cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ như thất vọng, oán giận hoặc đau khổ sâu sắc, thường xuất phát từ một trải nghiệm tồi tệ hoặc bất công. Ví dụ sử dụng Chỉ vị đắng : L'amertume du café noir peut être adoucie avec du sucre. (Vị đắng của cà phê đen có thể được làm dịu đi với đường.) L'amer...
See full definition →