ameublement

Không tìm thấy từ "ameublement"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồ bày trong nhà, đồ nội thất : Chỉ toàn bộ các đồ vật được sử dụng để trang trí và làm đầy một không gian sống, như bàn, ghế, giường, tủ, đèn, thảm, rèm cửa và các vật dụng trang trí khác. Từ này nhấn mạnh đến việc trang bị và bố trí đồ đạc cho một ngôi nhà. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'ameublement de cet appartement est très moderne. (Đồ nội thất của căn hộ này rất...

See full definition →