ameuter

Không tìm thấy từ "ameuter"

Words Mentioning "ameuter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tập hợp và khích động (một nhóm người) : Hành động quy tụ một đám đông và kích động họ, thường nhằm mục đích phản đối hoặc gây rối. (Nghĩa gốc, săn bắn) Họp (chó) thành đàn để đi săn : Tập hợp những con chó săn lại với nhau trước khi bắt đầu cuộc săn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les agitateurs ont réussi à ameuter les passants contre le projet. (Những kẻ kích động đ...

See full definition →