amiable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tử tế, tốt bụng, dễ mến : Chỉ một người có tính cách thân thiện, dễ gần và có thiện ý với người khác. Nhã nhặn, hòa nhã : Chỉ thái độ, cách cư xử lịch sự, ôn hòa và dễ chịu. Dễ thương, đáng yêu : (Thường dùng trong văn chương hoặc để mô tả một cách trang trọng) Chỉ vẻ ngoài hoặc tính cách gây thiện cảm, khiến người khác thích thú. Ví dụ sử dụng (Cô ấy là một đồng nghiệp dễ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Luật học, pháp lý) Do hòa giải, theo sự thỏa thuận : Từ này mô tả một hành động hoặc thỏa thuận được thực hiện thông qua sự đồng thuận và thương lượng giữa các bên, thay vì bị áp đặt bởi tòa án hoặc một quyết định bắt buộc. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le partage des biens a été effectué de manière amiable . (Việc phân chia tài sản đã được thực hiện một cách ổn thỏa .) Les deux...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Friendly and pleasant in manner : Describes a person who is kind, warm, and easy to like. Good-natured and sociable : Refers to someone who is generally agreeable and shows a cheerful willingness to interact with others. Usage The adjective "amiable" is used to describe a person's character or disposition. It is a positive trait. It is often used in formal and semi-formal...
See full definition →