amiante
Không tìm thấy từ "amiante"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Amiant, sợi đá : Một loại khoáng vật tự nhiên có cấu trúc dạng sợi, thuộc nhóm silicat. Nó có khả năng chịu nhiệt, cách điện và cách âm rất tốt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'amiante était autrefois utilisé comme isolant dans les bâtiments. (Amiant trước đây được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt trong các tòa nhà.) L'inhalation de poussière d'amiante est dang...
See full definition →