amibien
Không tìm thấy từ "amibien"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Do amip : "amibien" là một tính từ chỉ nguyên nhân hoặc đặc điểm liên quan đến amip, một loại sinh vật đơn bào. Thuộc về amip : Dùng để mô tả các bệnh lý, tình trạng hoặc hiện tượng do loại ký sinh trùng này gây ra. Ví dụ sử dụng Tính từ : La dysenterie amibienne est une infection intestinale. (Bệnh lỵ do amip là một bệnh nhiễm trùng đường ruột.) Un abcès amibien du foie pe...
See full definition →