amiboïde

Không tìm thấy từ "amiboïde"

Words Mentioning "amiboïde"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Có) dạng amip; (như) kiểu amip : Từ này mô tả một thứ gì đó có hình dạng, cấu trúc hoặc cách di chuyển giống như một con amip (một loại sinh vật đơn bào có thể thay đổi hình dạng). Ví dụ sử dụng Tính từ : Les leucocytes effectuent un mouvement amiboïde pour traverser les parois des vaisseaux sanguins. (Các tế bào bạch cầu thực hiện một chuyển động kiểu amip để xuyên qua th...

See full definition →