amicalement

Không tìm thấy từ "amicalement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách thân tình, một cách thân mật : "amicalement" diễn tả cách thức của một hành động được thực hiện với tình bạn, sự thân thiện và cởi mở, như giữa những người bạn. Ví dụ sử dụng Phó từ : Ils se sont séparés amicalement. (Họ đã chia tay một cách thân tình.) Elle m'a accueilli très amicalement. (Cô ấy đã tiếp đón tôi rất thân tình.) Nous avons discuté amicalement de nos...

See full definition →