amict
Không tìm thấy từ "amict"
Words Mentioning "amict"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Khăn quàng lễ : Một loại vải phụng vụ, thường là một dải vải hình chữ nhật, được các giáo sĩ choàng lên vai và quanh cổ khi cử hành các nghi lễ tôn giáo, đặc biệt trong Công giáo La Mã trước Công đồng Vatican II. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le prêtre a revêtu l'amict avant l'aube. (Vị linh mục đã khoác khăn quàng lễ trước bình minh.) L'amict est une pièce vestimentair...
See full definition →