amid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Ở giữa, giữa (nghĩa đen) : Dùng để chỉ vị trí được bao quanh bởi một nhóm sự vật, con người hoặc một khối lượng lớn thứ gì đó. Trong lúc, trong quá trình (nghĩa bóng) : Dùng để chỉ một sự kiện xảy ra đồng thời với một tình huống, hoàn cảnh phức tạp, hỗn độn hoặc quan trọng nào đó. Ví dụ sử dụng Chỉ vị trí : The house stood amid tall pine trees. (Ngôi nhà đứng giữa những cây...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Preposition : In the middle of; surrounded by : "amid" indicates being in the midst of a group, environment, or situation. During; while something else is happening : "amid" can also refer to being in the process of an event or activity. Usage Examples In the middle of : The house stood amid the trees. (The house was surrounded by the trees.) He remained calm amid the chaos. (He stay...
See full definition →