amidon

Không tìm thấy từ "amidon"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tinh bột : Một chất carbohydrate phức tạp, có màu trắng, không mùi, không vị, có trong nhiều loại thực vật như ngũ cốc, khoai tây, và là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng cho con người và động vật. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le pain et les pâtes contiennent beaucoup d' amidon . (Bánh mì và mì ống chứa nhiều tinh bột.) L' amidon de maïs est souvent utilisé pour épa...

See full definition →