amidonner

Không tìm thấy từ "amidonner"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Hồ bột : Hành động tẩm, ngâm hoặc xử lý vải, quần áo bằng dung dịch hồ (thường là hồ tinh bột) để làm cho chúng cứng và phẳng hơn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Elle a amidonné le col de la chemise pour qu'il reste droit. (Cô ấy đã hồ bột cổ áo sơ mi để nó luôn thẳng.) Autrefois, on amidonnait souvent les nappes en lin. (Ngày xưa, người ta thường hồ bột những tấm khăn...

See full definition →