aminé

Không tìm thấy từ "aminé"

Words Mentioning "aminé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) nhóm amino : Từ này là một tính từ trong hóa học hữu cơ, dùng để mô tả một hợp chất có chứa nhóm chức -NH₂ (nhóm amino). Từ này thường không đứng độc lập mà kết hợp với các từ khác để tạo thành tên các hợp chất cụ thể. Ví dụ sử dụng Tính từ (trong cụm danh từ): L'acide aminé est essentiel à la vie. (Axit amin là thiết yếu cho sự sống.) Ce composé aminé est utilis...

See full definition →