amincir
Không tìm thấy từ "amincir"
Words Mentioning "amincir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm mỏng đi, làm cho mỏng hơn : Hành động làm giảm bề dày hoặc kích thước ngang của một vật thể. Làm cho trông thon người lại, làm cho gầy đi : Hành động làm cho một người hoặc một bộ phận cơ thể trở nên mảnh mai, thon thả hơn, thường thông qua chế độ ăn kiêng hoặc tập luyện. Nội động từ (cách dùng thân mật): Thon người lại, trở nên mảnh mai : Trạng thái tự nhiên trở...
See full definition →