amincissant
Không tìm thấy từ "amincissant"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Làm cho thon người lại, làm gầy đi : "amincissant" mô tả tính chất của một sản phẩm, phương pháp hoặc tác động có khả năng làm giảm kích thước hoặc số đo cơ thể, giúp cơ thể trông thon gọn hơn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cette crème a un effet amincissant. (Loại kem này có tác dụng làm thon người.) Elle suit un régime amincissant. (Cô ấy đang theo một chế độ ăn kiêng làm gầy.)...
See full definition →