amincissement

Không tìm thấy từ "amincissement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự làm mỏng đi; sự mỏng đi : Hành động hoặc quá trình khiến một vật trở nên mỏng hơn hoặc kết quả của việc đó. Sự thon người lại : Quá trình giảm cân hoặc giảm kích thước cơ thể, đặc biệt là để có vóc dáng thon gọn hơn. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'amincissement de la couche d'ozone est un problème grave. (Sự mỏng đi của tầng ozone là một vấn đề nghiêm trọng.) Elle s...

See full definition →