aminoplaste

Không tìm thấy từ "aminoplaste"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chất dẻo amin : Một loại nhựa tổng hợp được tạo ra từ sự ngưng tụ của các hợp chất amin (như urê hoặc melamin) với formaldehyde. Chúng thuộc nhóm nhựa nhiệt rắn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L' aminoplaste est utilisé pour fabriquer des boutons et des prises électriques. (Chất dẻo amin được dùng để sản xuất nút bấm và phích cắm điện.) Ce revêtement de table e...

See full definition →