amirauté

Không tìm thấy từ "amirauté"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bộ tư lệnh hải quân, đoàn đô đốc : Cơ quan hoặc hội đồng quản lý, chỉ huy tối cao của hải quân. Chức đô đốc (từ cũ) : Chức vụ, cấp bậc của một đô đốc trong quá khứ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'amirauté a pris une décision importante. (Bộ tư lệnh hải quân đã đưa ra một quyết định quan trọng.) Les ordres venaient directement de l'amirauté. (Các mệnh lệnh đến...

See full definition →