amoraliste

Không tìm thấy từ "amoraliste"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người theo chủ nghĩa phi đạo đức : Chỉ một cá nhân chủ trương hoặc hành xử theo chủ nghĩa phi đạo đức (amoralisme), tức là phủ nhận hoặc không công nhận các nguyên tắc đạo đức truyền thống làm chuẩn mực cho hành vi. Ví dụ sử dụng Danh từ : Certains philosophes sont considérés comme des amoralistes . (Một số triết gia được coi là những người theo chủ nghĩa phi đạo đức.) L' a...

See full definition →