amplification
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Điện tử, Kỹ thuật) Sự khuếch đại : Hành động làm tăng cường độ của tín hiệu điện, âm thanh, dòng điện hoặc công suất. Sự mở rộng, sự giải thích chi tiết : Hành động làm cho một ý tưởng, lập luận hoặc câu chuyện trở nên đầy đủ và rõ ràng hơn bằng cách thêm thông tin hoặc chi tiết. Ví dụ sử dụng Danh từ : The sound system uses amplification to make the music audible in the l...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Kỹ thuật) Sự khuếch đại : Hành động làm tăng cường độ, công suất, hoặc biên độ của một tín hiệu, dòng điện, hoặc âm thanh. (Văn học) Sự điểm thêm chi tiết : Hành động mở rộng, làm rõ hoặc bổ sung thêm chi tiết cho một câu chuyện, lập luận hoặc mô tả. (Nghĩa xấu) Sự khoa trương; tính khuếch khoác : Cách diễn đạt phóng đại, cường điệu quá mức sự thật. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The act or process of making something larger, greater, or more significant. This can refer to physical size, strength (like an electrical signal), volume, or the level of detail in an explanation. 2. (Electronics) The increase of the strength of an electrical signal, such as voltage, power, or current. 3. The amount of such an increase, expressed as a ratio (output to inpu...
See full definition →