anémophile

Không tìm thấy từ "anémophile"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thực vật học) Truyền phấn do gió : Thuật ngữ dùng để mô tả phương thức thụ phấn của một số loài thực vật, trong đó phấn hoa được phát tán nhờ sức gió. Đây là một đặc điểm thích nghi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le chêne est une espèce anémophile. (Cây sồi là một loài thực vật truyền phấn nhờ gió.) Les plantes anémophiles produisent souvent une grande quantité de pollen. (Các c...

See full definition →