ana
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bản sưu tập những câu văn hay, lời nói hay : Một tập hợp có hệ thống các trích dẫn, câu nói đáng chú ý hoặc tài liệu thú vị về một chủ đề cụ thể. Những giai thoại, tài liệu về một nhân vật hoặc địa điểm : (Dùng ở dạng số nhiều anas ) Các câu chuyện ngắn, thông tin chi tiết hoặc tư liệu được xuất bản liên quan đến một người nổi tiếng hoặc một nơi cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tập danh ngôn, tập truyện vui : Một tập hợp được biên soạn gồm những câu nói dí dỏm, thông minh, những giai thoại vui hoặc những câu chuyện ngắn thú vị, thường về một nhân vật hoặc chủ đề cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a publié un ana sur les humoristes du XXe siècle. (Ông ấy đã xuất bản một tập truyện vui về các nghệ sĩ hài của thế kỷ 20.) Ce vieil ana regorg...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A collection of memorable sayings, literary excerpts, or anecdotes about a particular person or place : "ana" refers to a published compilation of notable quotes, observations, or short stories associated with a specific individual or location. (In mythology) A name for a mother goddess : In Irish mythology, "Ana" (or Anu) is considered a mother figure among the ancient gods,...
See full definition →