analphabétisme
Không tìm thấy từ "analphabétisme"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nạn mù chữ : Tình trạng một người trưởng thành không biết đọc hoặc viết. Từ này thường được dùng để chỉ một vấn đề xã hội trên diện rộng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'analphabétisme est un obstacle majeur au développement. (Nạn mù chữ là một trở ngại lớn đối với sự phát triển.) Le gouvernement a lancé une campagne contre l'analphabétisme. (Chính phủ đã phát...
See full definition →