anew
Words Mentioning "anew"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Phó từ : Lại, một lần nữa : Chỉ việc bắt đầu lại từ đầu hoặc thực hiện một việc gì đó một lần nữa, thường với một cách tiếp cận mới hoặc trong một hoàn cảnh mới. Bằng cách khác, theo một cách mới : Chỉ việc làm lại điều gì đó theo một phương thức, phong cách hoặc hướng đi khác so với trước đây. Ví dụ sử dụng (Sau thất bại, họ quyết định bắt đầu lại.) (Cô ấy chuyển đến một thành phố k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : Again, but in a new or different way; starting afresh : Indicates the action of beginning something again, often with a fresh approach, a different method, or in a new context. Usage The adverb "anew" is used to modify verbs, describing that an action is being repeated or started again from the beginning, typically with a sense of renewal or change. It is a formal synonym fo...
See full definition →