ang áng

Học thuật
Thân thiện
ang áng

Giá tính ang áng một triệu đồng.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (phó từ):
    • Độ chừng, khoảng chừng, xấp xỉ: Dùng để biểu thị một số lượng, mức độ, hoặc giá trị không chính xác, chỉ ước lượng, phỏng đoán. Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính thân mật, ít trang trọng.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Giá tính ang áng một triệu đồng. (Giá tính độ chừng một triệu đồng.)
    • Căn nhà ấy xây ang áng hết năm trăm triệu. (Căn nhà ấy xây khoảng chừng hết năm trăm triệu.)
    • Anh ấy cao ang áng một mét bảy. (Anh ấy cao độ chừng một mét bảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ang áng" thường đứng trước con số hoặc đơn vị định lượng để làm ý ước lượng.
    • Công việc sẽ hoàn thành trong ang áng hai tuần nữa. (Công việc sẽ hoàn thành trong độ chừng hai tuần nữa.)
  • Có thể dùng độc lập trong câu trả lời khi muốn nói một cách chung chung, không cụ thể.
    • "Bao nhiêu tiền một ?" - "Ang áng năm chục nghìn." ("Bao nhiêu tiền một ?" - "Độ chừng năm chục nghìn.")
Biến thể từ gần giống
  • Áng chừng (động từ): Ước lượng, phỏng đoán.
    • Tôi chỉ áng chừng chiều cao của thôi. (Tôi chỉ ước lượng chiều cao của thôi.)
  • Chừng (trạng từ/phó từ): Khoảng, độ, ước chừng. (Từ này trang trọng phổ biến hơn "ang áng").
    • Còn chừng mười phút nữa là đến nơi. (Còn khoảng mười phút nữa là đến nơi.)
  • Độ (trạng từ/phó từ): Khoảng, chừng. (Thường dùng trong văn nói).
    • Nhà xa đây độ năm cây số. (Nhà xa đây chừng năm cây số.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng: Biểu thị một phạm vi, số lượng gần đúng.
  • Chừng: Biểu thị mức độ, số lượng ước lượng.
  • Độ: Biểu thị số lượng, mức độ ước chừng.
  • Xấp xỉ: Gần bằng, gần đúng với một con số nào đó (mang tính toán học hơn).
Lưu ý sử dụng
  • "Ang áng" một từ thuần Việt, thường được sử dụng trong khẩu ngữ, giao tiếp hàng ngày hơn trong văn bản hành chính, khoa học trang trọng. Trong các ngữ cảnh cần sự chính xác, nên dùng các từ như "xấp xỉ", "khoảng", "ước tính".
  • Từ này thường đi kèm với các con số đứng ngay trước chúng.
ang áng

Giá tính ang áng một triệu đồng.

  1. trgt. Độ chừng: Giá tính ang áng một triệu đồng.