angiocholite
Không tìm thấy từ "angiocholite"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Chứng viêm ống mật : Một bệnh lý y khoa đặc trưng bởi tình trạng viêm nhiễm xảy ra ở các ống dẫn mật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le patient a été hospitalisé pour une angiocholite aiguë. (Bệnh nhân đã được nhập viện vì chứng viêm ống mật cấp tính.) Le diagnostic d'angiocholite a été confirmé par une échographie. (Chẩn đoán chứng viêm ống mật đã được...
See full definition →