animal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Động vật, thú vật : Một sinh vật sống, không phải thực vật, thường có khả năng di chuyển và có các giác quan. Đây là một thành viên của giới Animalia. Người có tính thú : (Nghĩa ẩn dụ, thường tiêu cực) Dùng để chỉ một người cư xử một cách hung bạo, thô lỗ hoặc chỉ theo bản năng. Tính từ : (Thuộc về) động vật : Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ động vật. (Thuộc về) thể xác,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Động vật : Sinh vật sống, thường có khả năng di chuyển, không phải thực vật hay con người, thuộc giới Animalia. (Thô tục) Đồ súc sinh, đồ thô lỗ : Dùng để chửi rủa, chỉ một người có hành vi thô bạo, tàn nhẫn hoặc thiếu văn minh. Tính từ : (Thuộc về) động vật : Liên quan đến đặc điểm, bản chất hoặc nguồn gốc từ động vật. Do bản năng, tự nhiên : Thuộc về bản năng ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A living organism that is not a plant : An "animal" is a member of the kingdom Animalia, typically characterized by the ability to move voluntarily, the need to consume organic matter for energy, and specialized sensory organs. A creature other than a human : Often used to refer specifically to non-human creatures, especially mammals. A person with coarse, brutish, or instinct...
See full definition →