animation

Không tìm thấy từ "animation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự hoạt bát, sự sinh động : Chỉ trạng thái tràn đầy năng lượng, sức sống và sự nhiệt tình. Sự sản xuất phim hoạt hình : Quá trình tạo ra các bộ phim hoạt hình, nơi các hình vẽ hoặc mô hình được làm cho chuyển động. Sự sống, sinh khí : Trạng thái của sự sống hoặc phẩm chất mang lại cảm giác sống động. Ví dụ sử dụng Danh từ : She spoke with great animation about her new proje...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự náo nhiệt, sự nhộn nhịp : Chỉ không khí sôi động, đông vui và tràn đầy sinh lực tại một nơi nào đó. Sự sôi nổi, sự hào hứng : Chỉ sự nhiệt tình, phấn khích trong cách nói chuyện, thảo luận hoặc trong một hoạt động. Vẻ lanh lợi, vẻ linh hoạt : Chỉ sự nhanh nhẹn, sinh động thể hiện ra bên ngoài, đặc biệt là trên khuôn mặt. (Điện ảnh) Phép quay động, kỹ thuật làm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The state of being full of life, energy, or activity : "Animation" refers to the quality of being lively, spirited, and vigorous. The technique of creating moving images from sequences of still drawings or models : In film and media, "animation" is the process of making animated cartoons or films. The act of giving life or liveliness to something : "Animation" can mean the act...

See full definition →