animé
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhựa animê : Một loại nhựa cây cứng, trong suốt, thường có màu vàng nhạt, được sử dụng chủ yếu để chế tạo vecni và trong một số ứng dụng kỹ thuật khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : The craftsman used animé to create a durable, glossy finish on the wooden furniture. (Người thợ thủ công đã sử dụng nhựa animê để tạo ra một lớp hoàn thiện bóng bền cho đồ nội thất bằng gỗ.) Animé is...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sống, có sự sống : Chỉ một vật thể có sự sống, có hoạt động sinh học. Náo nhiệt, nhộn nhịp : Dùng để mô tả một nơi chốn, không khí có nhiều hoạt động và con người. Sôi nổi : Mô tả một cuộc trò chuyện, thảo luận diễn ra một cách nhiệt tình và hào hứng. Linh lợi, linh hoạt : Chỉ vẻ mặt, biểu cảm thể hiện sự sống động và nhanh nhẹn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un être animé. (Một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A style of animation originating in Japan : "animé" (often spelled "anime") refers to a distinctive style of Japanese animated film and television, characterized by colorful artwork, fantastical themes, and vibrant characters. A type of resin : "animé" also denotes a hard, translucent resin obtained from certain tropical trees, historically used to make varnish. Usage Examples...
See full definition →