annihilation
Words Mentioning "annihilation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tiêu diệt hoàn toàn, sự hủy diệt : Hành động phá hủy hoặc xóa bỏ hoàn toàn một cái gì đó, đến mức không còn tồn tại. Sự thủ tiêu : Hành động làm cho biến mất hoặc chấm dứt sự tồn tại của một cái gì đó. (Thần học) Sự hủy diệt (linh hồn và thể xác) : Trong bối cảnh tôn giáo hoặc thần thoại, chỉ sự hủy diệt hoàn toàn cả về thể chất lẫn tinh thần. Ví dụ sử dụng Danh từ : The...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Vật lý học) Sự phân rã hoàn toàn : Chỉ quá trình trong đó một hạt và phản hạt của nó va chạm và chuyển hóa hoàn toàn thành năng lượng hoặc các hạt khác. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự hủy diệt hoàn toàn; sự làm tiêu ma : Chỉ hành động hoặc kết quả của việc phá hủy hoàn toàn, xóa sổ một cái gì đó đến mức không còn tồn tại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'annihilation d'...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Complete destruction or obliteration : The act of annihilating something; reducing it to nothing or to utter ruin. The state of being annihilated : The condition resulting from total destruction. (Physics) : The process in which a particle and its antiparticle collide and are converted into energy or other particles. Examples of Usage Noun : The use of nuclear weapons could le...
See full definition →