annoyer

Không tìm thấy từ "annoyer"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : - Người hay trêu chọc, người hay quấy rầy : "annoyer" chỉ một người có thói quen trêu chọc, chọc ghẹo hoặc gây khó chịu cho người khác, thường bằng cách nhạo báng hoặc khơi gợi sự tò mò. Ví dụ sử dụng (Anh ta đúng là một kẻ hay trêu chọc; anh ta luôn làm gián đoạn các cuộc trò chuyện của chúng tôi bằng những câu đùa ngớ ngẩn.) (Kẻ hay quấy rầy trong lớp cứ đặt những câu hỏi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who habitually irritates or bothers others, often through persistent teasing, mocking, or provoking curiosity in an aggravating manner. Usage The word "annoyer" is a countable noun used to label a person whose characteristic behavior is to cause mild irritation or vexation. It describes someone who engages in this activity repeatedly or as a defining trait. Examples T...

See full definition →