anoblissement

Không tìm thấy từ "anoblissement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự phong tước : Hành động hoặc quá trình chính thức trao tặng địa vị quý tộc cho một người, thường do một quân vương hoặc chính quyền thực hiện. Sự ban quyền quý tộc : Việc nâng một cá nhân hoặc một gia đình lên đẳng cấp quý tộc, kèm theo các đặc quyền và danh hiệu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'anoblissement de ce riche marchand par le roi a surpris la cour...

See full definition →