antérograde

Học thuật
Thân thiện
antérograde

Une personne souffrant d'amnésie antérograde ne peut pas se souvenir des événements récents.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Thuộc về hoặc liên quan đến sự mất trí nhớ đối với các sự kiện xảy ra sau một điểm mốc, thườngsau một chấn thương hoặc sự kiện bệnh lý. Từ này mô tả tình trạng không thể hình thànhức mới sau khi bắt đầu của chứng quên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le patient souffre d'une amnésie antérograde suite à l'accident. (Bệnh nhân mắc chứng quên về sau sau vụ tai nạn.)
    • Les lésions de l'hippocampe peuvent provoquer une amnésie antérograde. (Tổn thương vùng hải có thể gây ra chứng quên về sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amnésie antérograde": Đâythuật ngữ y học chính thức phổ biến nhất. mô tả một hội chứng cụ thể, trái ngược với "amnésie rétrograde" (chứng quên về trước - mất trí nhớ về các sự kiện trước điểm mốc).
    • L'amnésie antérograde est un symptôme caractéristique du syndrome de Korsakoff. (Chứng quên về saumột triệu chứng đặc trưng của hội chứng Korsakoff.)
Biến thể từ gần giống
  • Antérogradeur (tính từ, ít phổ biến hơn): cùng nghĩa với "antérograde".
  • Rétrograde (tính từ): Ngược lại, chỉ sự quên lãng về các sự kiện trong quá khứ trước một điểm mốc.
    • Amnésie rétrograde (chứng quên về trước).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp cho thuật ngữ y học chuyên môn này. Cách diễn đạt mô tả có thể là (không khả năng hình thànhức mới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đâymột thuật ngữ y học chuyên môn.
antérograde

Une personne souffrant d'amnésie antérograde ne peut pas se souvenir des événements récents.

tính từ
  1. (Amnésie antérograde) (y học) chứng quên về sau

Từ trái nghĩa