antagonisme

Không tìm thấy từ "antagonisme"

Words Mentioning "antagonisme"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đối kháng, sự chống đối : Trạng thái mâu thuẫn, xung đột hoặc chống lại nhau giữa các cá nhân, nhóm, ý tưởng hoặc lực lượng. (Sinh vật học) Sự đối vận : Hiện tượng trong đó một chất (như một loại thuốc hoặc hormone) ức chế hoặc chống lại tác dụng của một chất khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'antagonisme entre les deux partis politiques est très fort. (Sự đối khá...

See full definition →