antimilitarisme
Không tìm thấy từ "antimilitarisme"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự chống chủ nghĩa quân phiệt : Tư tưởng, học thuyết hoặc phong trào phản đối việc đề cao quân sự, sự bành trướng quân đội và ảnh hưởng của quân phiệt lên xã hội và chính trị. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son antimilitarisme l'a conduit à refuser de servir dans l'armée. (Sự chống chủ nghĩa quân phiệt của anh ấy đã khiến anh từ chối phục vụ trong quân đội.) L'antimilita...
See full definition →