apothegmatic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ngắn gọn, súc tích và dí dỏm như một câu cách ngôn : Mô tả một câu nói hoặc phong cách diễn đạt rất cô đọng, sâu sắc và thường mang tính châm biếm, khôn ngoan, giống như một châm ngôn hoặc tục ngữ. Có đặc điểm của cách ngôn : Thuộc về hoặc mang những phẩm chất điển hình của một câu nói ngắn gọn, đúc kết một chân lý hoặc bài học. Ví dụ sử dụng Tính từ : His speech was apothe...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Terse and witty, resembling a maxim : Describes a style of expression that is concise, clever, and similar to a proverb or a short, wise saying. Characterized by or given to using apothegms : Describes a person, speech, or writing that frequently employs or is marked by the use of short, instructive, and pointed statements. Usage Examples Adjective : The professor's lectu...
See full definition →