appanage
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thái ấp : Một lãnh địa, thường là đất đai hoặc nguồn thu nhập, được một quốc vương hoặc chính quyền cấp cho một thành viên trong hoàng tộc (thường là con trai thứ) để duy trì địa vị và sinh kế của họ. Phần phụ thuộc : Một phần lãnh thổ hoặc tài sản phụ thuộc vào một lãnh thổ lớn hơn. Đặc quyền, đặc điểm vốn có : Một đặc quyền, quyền lợi hoặc đặc điểm tự nhiên gắn liền với m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A grant of resources or revenue : An "appanage" is a grant, typically made by a sovereign or a legislative body, of land, property, or income to maintain a dependent member of a ruling family, such as a younger son or a prince. A customary perquisite or privilege : An "appanage" can also refer to any customary and rightful perquisite, benefit, or attribute that is considered a...
See full definition →