appealingness

appealingness

His smile had a natural appealingness that drew people in.

Định nghĩa

Danh từ: Sự hấp dẫn, sức lôi cuốn, tính thu hútkhả năng gây được sự quan tâm, thích thú hoặc kích thích từ người khác. Từ này chỉ chất lượng hoặc đặc tính làm cho một người, vật, hoặc ý tưởng trở nên dễ chịu, lôi cuốn hoặc đáng ao ước.

dụ sử dụng
  • (Nụ cười của anh ấy một phần trong sức hấp dẫn của anh đối với ấy.)
  • (Sức hấp dẫn của sản phẩm mới nằmthiết kế sáng tạo của .)
  • (Sự hấp dẫn của ấy với tư cách một giáo viên khiến học sinh yêu thích việc tham dự các lớp học của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the appealingness of something to someone": sức hấp dẫn của một thứ đó đối với ai đó.

    • The appealingness of the charity event to the community was undeniable. (Sức hấp dẫn của sự kiện từ thiện đối với cộng đồng không thể phủ nhận.)
  • "natural appealingness": sức hấp dẫn tự nhiên, bẩm sinh.

    • The puppy's natural appealingness made it impossible to resist. (Sức hấp dẫn tự nhiên của chú chó con khiến người ta không thể cưỡng lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Appealing (tính từ): hấp dẫn, lôi cuốn.

    • The idea is very appealing to young people. (Ý tưởng này rất hấp dẫn đối với giới trẻ.)
  • Appeal (danh từ/động từ): sự hấp dẫn; lôi cuốn/kêu gọi.

    • Her appeal as a speaker is remarkable. (Sức hấp dẫn của ấy với tư cách một diễn giả thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Attractiveness: sự thu hút, tính quyến rũ.
  • Charm: sự duyên dáng, sức quyến rũ.
  • Allure: sức lôi cuốn mạnh mẽ, thường mang tính cám dỗ.
Các cụm từ liên quan
  • Hold appeal: sức hấp dẫn.
    • The movie holds great appeal for children. (Bộ phim sức hấp dẫn lớn đối với trẻ em.)
Thành ngữ liên quan
  • Part of one's appeal: một phần sức hấp dẫn của ai đó.
    • Her honesty was part of her appeal. (Sự trung thực một phần sức hấp dẫn của ấy.)